BT 3749
-(^!^): 307
Tính tổng diện tích vải
BT 3750
-(^!^): 289
Diện tích toàn phần hình nón
BT 3751
-(^!^): 292
Tính độ cao nước
BT 3752
-(^!^): 289
Tỉ số thể tích
BT 3753
-(^!^): 344
Phần bỏ đi ít nhất
BT 3754
-(^!^): 334
Thể tích phần còn lại
BT 3755
-(^!^): 276
Tính diện tích bề mặt
BT 3756
-(^!^): 269
Tính độ dài đoạn
BT 3757
-(^!^): 296
Tỉ số thể tích
BT 3758
-(^!^): 275
Tính số lần múc đầy
BT 3759
-(^!^): 274
Diện tích toàn bộ khối gỗ
BT 3760
-(^!^): 283
Thể tích vật thể
