BT 3749
-(^!^): 330
Tính tổng diện tích vải
BT 3750
-(^!^): 315
Diện tích toàn phần hình nón
BT 3751
-(^!^): 318
Tính độ cao nước
BT 3752
-(^!^): 314
Tỉ số thể tích
BT 3753
-(^!^): 397
Phần bỏ đi ít nhất
BT 3754
-(^!^): 362
Thể tích phần còn lại
BT 3755
-(^!^): 300
Tính diện tích bề mặt
BT 3756
-(^!^): 294
Tính độ dài đoạn
BT 3757
-(^!^): 320
Tỉ số thể tích
BT 3758
-(^!^): 301
Tính số lần múc đầy
BT 3759
-(^!^): 297
Diện tích toàn bộ khối gỗ
BT 3760
-(^!^): 309
Thể tích vật thể
