BT 3749
-(^!^): 353
Tính tổng diện tích vải
BT 3750
-(^!^): 334
Diện tích toàn phần hình nón
BT 3751
-(^!^): 341
Tính độ cao nước
BT 3752
-(^!^): 335
Tỉ số thể tích
BT 3753
-(^!^): 427
Phần bỏ đi ít nhất
BT 3754
-(^!^): 387
Thể tích phần còn lại
BT 3755
-(^!^): 326
Tính diện tích bề mặt
BT 3756
-(^!^): 315
Tính độ dài đoạn
BT 3757
-(^!^): 342
Tỉ số thể tích
BT 3758
-(^!^): 321
Tính số lần múc đầy
BT 3759
-(^!^): 319
Diện tích toàn bộ khối gỗ
BT 3760
-(^!^): 330
Thể tích vật thể
