BT 3749
-(^!^): 392
Tính tổng diện tích vải
BT 3750
-(^!^): 372
Diện tích toàn phần hình nón
BT 3751
-(^!^): 384
Tính độ cao nước
BT 3752
-(^!^): 372
Tỉ số thể tích
BT 3753
-(^!^): 469
Phần bỏ đi ít nhất
BT 3754
-(^!^): 430
Thể tích phần còn lại
BT 3755
-(^!^): 368
Tính diện tích bề mặt
BT 3756
-(^!^): 355
Tính độ dài đoạn
BT 3757
-(^!^): 381
Tỉ số thể tích
BT 3758
-(^!^): 360
Tính số lần múc đầy
BT 3759
-(^!^): 358
Diện tích toàn bộ khối gỗ
BT 3760
-(^!^): 369
Thể tích vật thể
