BT 3737
-(^!^): 350
Tính chiều cao hình trụ
BT 3738
-(^!^): 469
Diện tích phần giấy cứng
BT 3739
-(^!^): 345
Thể tích phần còn lại
BT 3740
-(^!^): 371
Diện tích xung quanh hình trụ
BT 3741
-(^!^): 448
Diện tích xung quanh hình trụ
BT 3742
-(^!^): 347
Diện tích ống được sơn
BT 3743
-(^!^): 359
Thể tích vật còn lại
BT 3744
-(^!^): 364
BK đường tròn đáy
BT 3745
-(^!^): 423
Diện tích trục lăn
BT 3746
-(^!^): 342
Thể tích nước
BT 3747
-(^!^): 429
Thể tích vật thể
BT 3748
-(^!^): 350
Tính số đo cung
