BT 920
-(^!^): 952
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 932
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 930
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 930
Tính góc
BT 916
-(^!^): 996
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 919
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 1003
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 981
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 940
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 928
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 937
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 954
Áp suất tăng hay giảm
