BT 920
-(^!^): 839
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 815
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 819
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 812
Tính góc
BT 916
-(^!^): 868
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 800
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 849
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 854
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 829
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 817
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 808
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 836
Áp suất tăng hay giảm
