BT 920
-(^!^): 1014
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 984
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 972
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 990
Tính góc
BT 916
-(^!^): 1048
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 973
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 1054
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 1045
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 993
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 980
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 989
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 1002
Áp suất tăng hay giảm
