BT 920
-(^!^): 1048
Số bội giác của kính lúp
BT 919
-(^!^): 1035
Giới hạn nhìn rõ phía trước
BT 918
-(^!^): 1007
Dịch chuyển vật
BT 917
-(^!^): 1024
Tính góc
BT 916
-(^!^): 1084
Chiết suất của chất
BT 915
-(^!^): 1007
Cảm ứng từ
BT 914
-(^!^): 1093
Chiều dài của ống dây
BT 913
-(^!^): 1083
Độ lớn vận tốc
BT 912
-(^!^): 1026
Lực kéo lên tối thiểu
BT 911
-(^!^): 1014
Nhiệt lượng
BT 910
-(^!^): 1025
Động năng của vật
BT 909
-(^!^): 1044
Áp suất tăng hay giảm
