Thông minh, thật ra là nhẫn nại hơn người!
BT 436 -(^!^): 890

Tính khối lượng

BT 435 -(^!^): 903

Khối lượng muối thu được

BT 434 -(^!^): 919

Công thức cấu tạo, gọi tên

BT 433 -(^!^): 905

Tính khối lượng kết tủa

BT 432 -(^!^): 892

Hằng số cân bằng của axit

BT 431 -(^!^): 890

Tính hệ số trùng hợp trung bình

BT 430 -(^!^): 901

Nồng độ % của axit

BT 429 -(^!^): 902

Tính khối lượng các muối

BT 428 -(^!^): 884

Khối lượng bình tăng

BT 427 -(^!^): 889

Xác định công thức phân tử

BT 426 -(^!^): 981

Khối lượng axit picric

BT 421 -(^!^): 892

Tính khối lượng kết tủa