Thông minh, thật ra là nhẫn nại hơn người!
BT 436 -(^!^): 828

Tính khối lượng

BT 435 -(^!^): 834

Khối lượng muối thu được

BT 434 -(^!^): 839

Công thức cấu tạo, gọi tên

BT 433 -(^!^): 826

Tính khối lượng kết tủa

BT 432 -(^!^): 815

Hằng số cân bằng của axit

BT 431 -(^!^): 805

Tính hệ số trùng hợp trung bình

BT 430 -(^!^): 820

Nồng độ % của axit

BT 429 -(^!^): 823

Tính khối lượng các muối

BT 428 -(^!^): 803

Khối lượng bình tăng

BT 427 -(^!^): 818

Xác định công thức phân tử

BT 426 -(^!^): 898

Khối lượng axit picric

BT 421 -(^!^): 822

Tính khối lượng kết tủa